TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

belay

UK/ˈbiːleɪ/ US/bɪˈleɪ/ giọng máy của trình duyệt

belay nghĩa là cột lại, cắm lại, đứng lại, được rồi.

Nghĩa của belay

Ngoại động từ

  1. Cột (thuyền) lại; cắm (thuyền) lại.
    • belaying pincọc (để) cắm thuyền

Thán từ

  1. Hàng hải (từ lóng) đứng lại!; được rồi.

Dạng từ của belay

Ngôi thứ ba số ítbelays
Hiện tại phân từ (-ing)belaying
Quá khứ phân từbelayed
Quá khứbelayed
Số nhiềubelays

Câu hỏi thường gặp

belay nghĩa là gì?

belay (ngoại động từ, thán từ) nghĩa là cột lại, cắm lại, đứng lại, được rồi.

belay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của belay: giọng Anh (UK) /ˈbiːleɪ/, giọng Mỹ (US) /bɪˈleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.