TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

belaud

UK/bɪˈlɔːd/ US/bɪˈlɔd/ giọng máy của trình duyệt

belaud nghĩa là hết lời ca ngợi, hết lời tán dương.

Nghĩa của belaud

Ngoại động từ

  1. Hết lời ca ngợi, hết lời tán dương.

Dạng từ của belaud

Ngôi thứ ba số ítbelauds
Hiện tại phân từ (-ing)belauding
Quá khứ phân từbelauded
Quá khứbelauded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với belaud

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

belaud nghĩa là gì?

belaud (ngoại động từ) nghĩa là hết lời ca ngợi, hết lời tán dương.

belaud phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của belaud: giọng Anh (UK) /bɪˈlɔːd/, giọng Mỹ (US) /bɪˈlɔd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.