belaud
UK/bɪˈlɔːd/
US/bɪˈlɔd/
giọng máy của trình duyệt
belaud nghĩa là hết lời ca ngợi, hết lời tán dương.
Nghĩa của belaud
Ngoại động từ
- Hết lời ca ngợi, hết lời tán dương.
Dạng từ của belaud
| Ngôi thứ ba số ít | belauds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | belauding |
| Quá khứ phân từ | belauded |
| Quá khứ | belauded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với belaud
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
belaud nghĩa là gì?
belaud (ngoại động từ) nghĩa là hết lời ca ngợi, hết lời tán dương.
belaud phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của belaud: giọng Anh (UK) /bɪˈlɔːd/, giọng Mỹ (US) /bɪˈlɔd/.