TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

belch

UK/ˈbɛltʃ/ giọng máy của trình duyệt

belch nghĩa là sự ợ, sự phun lửa, sự bùng lửa, phun ra.

Nghĩa của belch

Danh từ

  1. Sự ợ.
  2. Sự phun lửa, sự bùng lửa.
  3. Tiếng súng; tiếng núi lửa phun.

Động từ

  1. Phun ra (khói, lửa, đạn, lời chửi rủa, lời nói tục...).
    • a volcano belches smoke and ashesnúi lửa phun khói và tro

Dạng từ của belch

Ngôi thứ ba số ítbelches
Hiện tại phân từ (-ing)belching
Quá khứ phân từbelched
Quá khứbelched
Số nhiềubelches

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với belch

Đồng nghĩa

Họ từ của belch

Câu hỏi thường gặp

belch nghĩa là gì?

belch (danh từ, động từ) nghĩa là sự ợ, sự phun lửa, sự bùng lửa, phun ra.

belch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của belch: giọng Anh (UK) /ˈbɛltʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.