TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

belief revision

US/bə.ˈlif rɪ.ˈvɪ.ʒən/ giọng máy của trình duyệt

belief revision nghĩa là duyệt lại tín nhiệm.

Nghĩa của belief revision

Danh từ

  1. Tech Duyệt lại tín nhiệm (trí năng nhân tạo).

Câu hỏi thường gặp

belief revision nghĩa là gì?

belief revision (danh từ) nghĩa là duyệt lại tín nhiệm.

belief revision phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của belief revision: giọng Mỹ (US) /bə.ˈlif rɪ.ˈvɪ.ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.