believable
UK/bɪˈliːvəbl̩/
US/bɪˈliːvəbl̩/
giọng máy của trình duyệt
believable nghĩa là có thể tin được.
Nghĩa của believable
Tính từ
- Có thể tin được.
Dạng từ của believable
| So sánh hơn | more believable |
| So sánh nhất | most believable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với believable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
believable nghĩa là gì?
believable (tính từ) nghĩa là có thể tin được.
believable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của believable: giọng Anh (UK) /bɪˈliːvəbl̩/, giọng Mỹ (US) /bɪˈliːvəbl̩/.