TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

believable

UK/bɪˈliːvəbl̩/ US/bɪˈliːvəbl̩/ giọng máy của trình duyệt

believable nghĩa là có thể tin được.

Nghĩa của believable

Tính từ

  1. Có thể tin được.

Dạng từ của believable

So sánh hơnmore believable
So sánh nhấtmost believable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với believable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

believable nghĩa là gì?

believable (tính từ) nghĩa là có thể tin được.

believable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của believable: giọng Anh (UK) /bɪˈliːvəbl̩/, giọng Mỹ (US) /bɪˈliːvəbl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.