believing that
giọng máy của trình duyệt
believing that nghĩa là tin tưởng rằng.
Nghĩa của believing that
Phó từ
- (Câu đầu trong mọi bản hiến pháp) Tin tưởng rằng...
Câu ví dụ với believing that
- I have difficulty believing that. Tôi thấy điều này khó tin quá.
- Tom had trouble believing that Mary would actually want to go out with him. Tom gặp khó khăn với việc tin rằng Mary thực sự muốn đi chơi với anh ấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
believing that nghĩa là gì?
believing that (phó từ) nghĩa là tin tưởng rằng.