TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

belike

US/bɪ.ˈlɑɪk/ giọng máy của trình duyệt

belike nghĩa là có lẽ, không chừng.

Nghĩa của belike

Phó từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Có lẽ, không chừng.

Dạng từ của belike

Ngôi thứ ba số ítbelikes
Hiện tại phân từ (-ing)beliking
Quá khứ phân từbeliked
Quá khứbeliked
Số nhiềubelikes

Câu hỏi thường gặp

belike nghĩa là gì?

belike (phó từ) nghĩa là có lẽ, không chừng.

belike phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của belike: giọng Mỹ (US) /bɪ.ˈlɑɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.