TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

believer

UK/bɪˈliːvə/ US/bɪˈlivɚ/ giọng máy của trình duyệt

believer nghĩa là người tin, tín đồ, giáo đồ.

Nghĩa của believer

Danh từ

  1. Người tin, tín đồ.

Dạng từ của believer

Số nhiềubelievers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với believer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

believer nghĩa là gì?

believer (danh từ) nghĩa là người tin, tín đồ, giáo đồ.

believer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của believer: giọng Anh (UK) /bɪˈliːvə/, giọng Mỹ (US) /bɪˈlivɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.