belittle
UK/bɪˈlɪt.əl/
US/bɪˈlɪt.əl/
giọng máy của trình duyệt
belittle nghĩa là khinh thường, làm bé đi, thu nhỏ lại.
Nghĩa của belittle
Ngoại động từ
- Xem thường, khinh thường.
- Làm bé đi, thu nhỏ lại.
- Làm giảm giá trị.
- Coi nhẹ.
Dạng từ của belittle
| Ngôi thứ ba số ít | belittles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | belittling |
| Quá khứ phân từ | belittled |
| Quá khứ | belittled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với belittle
Đồng nghĩa
understatedenigratedegradedeprecatedisparagetrivializeabasebanalizecut downderogatedispraisemake little ofminimizeset at noughtunderestimate
Trái nghĩa
Họ từ của belittle
Câu hỏi thường gặp
belittle nghĩa là gì?
belittle (ngoại động từ) nghĩa là khinh thường, làm bé đi, thu nhỏ lại.
belittle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của belittle: giọng Anh (UK) /bɪˈlɪt.əl/, giọng Mỹ (US) /bɪˈlɪt.əl/.