TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

belittle

UK/bɪˈlɪt.əl/ US/bɪˈlɪt.əl/ giọng máy của trình duyệt

belittle nghĩa là khinh thường, làm bé đi, thu nhỏ lại.

Nghĩa của belittle

Ngoại động từ

  1. Xem thường, khinh thường.
  2. Làm bé đi, thu nhỏ lại.
  3. Làm giảm giá trị.
  4. Coi nhẹ.

Dạng từ của belittle

Ngôi thứ ba số ítbelittles
Hiện tại phân từ (-ing)belittling
Quá khứ phân từbelittled
Quá khứbelittled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với belittle

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của belittle

Câu hỏi thường gặp

belittle nghĩa là gì?

belittle (ngoại động từ) nghĩa là khinh thường, làm bé đi, thu nhỏ lại.

belittle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của belittle: giọng Anh (UK) /bɪˈlɪt.əl/, giọng Mỹ (US) /bɪˈlɪt.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.