TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

belong

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/bɪˈlɒŋ/ giọng máy của trình duyệt

belong nghĩa là ở.

Nghĩa của belong

Nội động từ

  1. Thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu.
    • the power belongs to the peoplechính quyền thuộc về tay nhân dân
  2. Thuộc vào (chỗ nào), ở (chỗ nào).
    • where do these things belong?những thứ này để vào chỗ nào?
    • where it belongsđúng chỗ
    • to belong in(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) ở chỗ nào
    • to belong herelà người; ở đây; ở đúng ngay dưới đầu đề này
  3. Thuộc về bổn phận của, là việc của; có liên quan tới.
    • it belongs to you investigate the matterbổn phận của anh là phải điều tra vấn đề
  4. Thuộc vào loại.
    • whales belong among the mammalscá voi thuộc loài có vú
  5. Là hội viên của.

Dạng từ của belong

Ngôi thứ ba số ítbelongs
Hiện tại phân từ (-ing)belonging
Quá khứ phân từbelonged
Quá khứbelonged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với belong

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với belong

  • to belong together — Ăn ý nhau, hợp tính hợp tình với nhau.
  • to belong with — Có quan hệ với, liên quan với.

Câu ví dụ với belong

  • Which club do you belong to? Bạn ở trong câu lạc bộ nào vậy?
  • Lobsters belong to a class of marine animals. Tôm hùm thuộc lớp động vật biển.
  • Hoang Sa and Truong Sa belong to Vietnam. Hoàng Sa và Trường Sa thuộc về Việt Nam.
  • It doesn’t matter what religion you belong to. Không quan trọng bạn thuộc tôn giáo nào.
  • Whales belong to mammals. Cá voi thuộc loài động vật có vú.
  • The Earth doesn't belong to man; man belongs to the Earth. Trái đất không thuộc về loài người; loài người thuộc về trái đất.
  • According to the inscription, it used to belong to a famous navigator. Theo câu khắc, nó từng thuộc về một nhà hàng hải nổi tiếng.
  • Sovereignty unconditionally belongs to the nation. Chủ quyền thuộc về một quốc gia một cách vô điều kiện.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

belong nghĩa là gì?

belong (nội động từ) nghĩa là ở.

belong phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của belong: giọng Anh (UK) /bɪˈlɒŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.