TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

belongings

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

belongings nghĩa là đồ dùng, đồ đạc, bà con họ hàng.

Nghĩa của belongings

Danh từ

  1. Của cải; đồ dùng; đồ đạc, hành lý (của ai).
  2. Bà con họ hàng (của ai).
  3. Những cái đó liên quan (tới một vấn đề gì).

Câu ví dụ với belongings

  • Don't leave your personal belongings in the washroom. Đừng để đồ dùng cá nhân của bạn trong nhà vệ sinh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

belongings nghĩa là gì?

belongings (danh từ) nghĩa là đồ dùng, đồ đạc, bà con họ hàng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.