belongings
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
belongings nghĩa là đồ dùng, đồ đạc, bà con họ hàng.
Nghĩa của belongings
Danh từ
- Của cải; đồ dùng; đồ đạc, hành lý (của ai).
- Bà con họ hàng (của ai).
- Những cái đó liên quan (tới một vấn đề gì).
Câu ví dụ với belongings
- Don't leave your personal belongings in the washroom. Đừng để đồ dùng cá nhân của bạn trong nhà vệ sinh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
belongings nghĩa là gì?
belongings (danh từ) nghĩa là đồ dùng, đồ đạc, bà con họ hàng.