TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

go

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡəʊ/ US/ɡoʊ/ giọng máy của trình duyệt

go nghĩa là đi, đi đến, thành, thành ra.

Nghĩa của go

Nội động từ

  1. Đi, đi đến, đi tới.
    • to go to Saigonđi Sài Gòn
    • to go on a journeyđi du lịch
    • to go bathingđi tắm
    • to go shoppingđi mua hàng
  2. Thành, thành ra, hoá thành.
    • to go to seatrở thành thuỷ thủ
    • to go on the stagetrở thành diễn viên
    • to go on the streetslàm đĩ
    • to go to the bartrở thành luật sư
  3. Trôi qua, trôi đi (thời gian).
    • how quickly time goes!sao mà thời gian trôi nhanh thế!
  4. Chết, tiêu tan, chấm dứt, mất hết, yếu đi.
    • all hope is gonemọi hy vọng đều tiêu tan
    • my sight is goingmắt tôi yếu đi
  5. Bắt đầu (làm gì...).
    • one, two, three, go!một, hai, ba, bắt đầu!; một, hai, ba, chạy! (chạy thi)
    • here goes!nào bắt đầu nhé!
  6. Chạy (máy móc).
    • does your watch go well?đồng hồ của anh chạy có tốt không?
    • the machine goes by electricitymáy chạy bằng điện
    • to set an engine goingcho máy chạy
  7. Điểm đánh (đồng hồ, chuông, kẻng); nổ (súng, pháo...).
    • the clock has just gone threeđồng hồ vừa điểm ba giờ
  8. Ở vào tình trạng, sống trong tình trạng.
    • to go hungrysống đói khổ
    • to go with youngcó chửa (súc vật)
    • to be going with childmang thai (người)
    • to be six month gone with childđã mang thai sáu tháng
  9. Làm theo, hành động theo; hành động phù hợp với; xét theo.
    • to go on appearancesxét bề ngoài, xét hình thức
    • to go by certain principleshành động theo một số nguyên tắc nhất định
    • to go with the tide (tomes)làm như mọi người, theo thời
  10. Đổ, sụp; gãy; vỡ nợ, phá sản.
    • the bridge might go under such a weightnặng thế cầu có thể gãy
    • bank goesngân hàng vỡ nợ
  11. Diễn ra, xảy ra, tiếp diễn, tiến hành, diễn biến; kết quả.
    • how does the affair go?công việc tiến hành ra sao?
    • the play went wellvở kịch thành công tốt đẹp
  12. Đang lưu hành (tiền bạc).
  13. Đặt để, kê; để vừa vào, vừa với, có chỗ, đủ chỗ.
    • where is this table to go?kê cả cái bàn này vào đâu?
    • your clothes can't go into this small suitcaseáo quần của anh không để vừa vào chiếc va li nhỏ này đâu
    • six goes into twelve twicemười hai chia cho sáu vừa đúng được hai
  14. Hợp với, xứng với, thích hợp với.
    • red goes well with brownmàu đỏ rất hợp với màu nâu
  15. Nói năng, cư xử; làm đến mức là (...).
    • to have gone too forđã đi quá xa rồi, đã nói quá rồi
    • to go so far so to say...nói đến mức là
    • what he say true as for as it goestrong chừng mức nào đó thì điều anh nói là đúng
  16. Thông tục Đi vệ sinh, đi cầu tiêu, đi ỉa, đi đái.
    • I really need to gotôi cần đi cầu tiêu ngay
  17. Trả (giá...); tiêu vào (tiền...); bán.
    • to go as for as 100₫đã trả tới 100 đồng
    • all her pocket-money goes in bookscó bao nhiêu tiền tiêu vặt là cô ta mua sách hết
    • to go cheapbán rẻ
    • this goes for one shillingcái này giá một si-linh
  18. Thuộc về.
    • the house went to the elder soncái nhà thuộc về người con lớn
    • the price went to the winnergiải thưởng thuộc về phần người thắng
  19. Được biết, được thừa nhận; truyền đi, nói, truyền miệng.
    • as the story goesnhư người ta nói, có chuyện rằng
    • it goes without sayingkhỏi phải nói, tất nhiên là có, cố nhiên là
  20. Hợp nhịp điệu; phổ theo (thơ, nhạc...).
    • to go to the tune of...phổ theo điệu
  21. Cười phá lên, cười ầm lên.
  22. Chơi lượt của mình.
    • it's your turn to gođến lượt anh
  23. Thông tục (+ out) Hẹn hò với bạn (bạn trai, bạn gái).

Ngoại động từ

  1. Thành, thành ra, hoá thành.
    • to go madphát điên, hoá điên
    • to go nativetrở thành như người địa phương
  2. Từ lóng Nói (rằng).
  3. Đánh bài Đi, đánh, ra (quân bài); đặt (tiền).
    • to go "two spades"đánh quân bài "hai bích"

Danh từ

  1. Sự đi.
  2. Sức sống; nhiệt tình, sự hăng hái.
    • full of gođầy sức sống; đầy nhiệt tình
  3. Sự thử (làm gì).
    • to have a go at somethingthử cố gắng làm việc gì
  4. Lần, hơi, cú.
    • at one gomột lần, một hơi, một cú
    • to succeed at the first golàm lần đầu đã thành công ngay
    • to blow out all the candles at one gothổi một cái tắt hết các cây nến
  5. Lần, lượt, phiên.
  6. Khẩu phần, suất (đồ ăn); cốc, chén, hớp (rượu).
    • to have another golấy thêm một suất ăn nữa, uống thêm một chén rượu nữa
  7. Thông tục Việc khó xử, việc rắc rối.
    • what a go!sao mà rắc rối thế!
  8. Thông tục Sự thành công, sự thắng lợi.
    • to make a go of itthành công (trong công việc gì...)
  9. Thông tục Sự bận rộn, sự hoạt động, sự tích cực.
  10. Thông tục Sự cho phép (đi qua; làm việc gì).
    • we will begin as soon as the boss says it's a gochúng ta sẽ bắt đầu lúc mà ông chủ cho phép

Dạng từ của go

Ngôi thứ ba số ítgoes
Hiện tại phân từ (-ing)going
Quá khứwent
Quá khứ phân từgone
Số nhiềugoes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với go

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của go

Cụm từ, thành ngữ với go

  • to be going to — Sắp sửa; có ý định.
  • a near go — Sự suýt chết.
  • all (quite) the go — (Thông tục) Hợp thời trang.
  • it's no go — (Thông tục) Việc ấy không xong đâu; không làm ăn gì được.
  • to be on the go — Bận rộn hoạt động; Đang xuống dốc, đang suy yếu.
  • go a mucker — Tiêu liều, xài phí; mắc nợ đìa ra.
  • go abroad — Đi ra nước ngoài.
  • go against one's conscience — Làm trái với lương tâm.
  • go all out — Đến nơi đến chốn, tới nơi tới chốn.
  • go all the way — Tiếp tục một tiến trình cho đến điểm kết thúc.
  • go aloft — (Thông tục) Chầu trời, chết.
  • go away — Biến, cút, phắn, xéo.
  • go back — Trở lại.
  • go back into harness — Lại lao đầu vào công việc.
  • go back on a friend — Phản bạn.
  • go back on one's word — Không giữ lời hứa.
  • go bail for someone — (Pháp lý) Trả tiền bảo lãnh cho người nào, đứng ra bảo lãnh cho ai.
  • go bald-headed into something — Nhắm mắt làm liều việc gì.
  • go bananas — trở nên hơi khùng khùng.
  • go bang — Nổ vang.
  • go behind someone's words — Tìm hiểu động cơ của ai, tìm hiểu ẩn ý của ai.
  • go bust — (Thông tục) Phá sản, vỡ nợ.
  • go counter — Đi ngược lại, làm trái lại.
  • go current — Được thừa nhận, được dư luận chung công nhận là đúng (là thật).
  • go down the tubes — Suy sụp
  • go downhill — Xuống dốc.
  • go fly a kite! — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) bước đi, đừng quấy rầy nữa!
  • go for it — Hãy thử coi.
  • go forth — Rời khỏi.
  • go full bat — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Đi thật nhanh, ba chân bốn cẳng.
  • go glimmering — Tiêu tan (hy vọng, kế hoạch...).
  • go grass! — Chết quách đi cho rồi.
  • go hand in hand with — Đi tay nắm tay, đi bằng hàng với, đi song song với ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • go haywire — Bối rối, mất bình tĩnh.
  • go into billets — (Quân sự) Trú quán ở nhà dân.

Câu ví dụ với go

  • I wish I could go to Japan. tôi ước tôi có thể tới nhật bản
  • I think I'm gonna go to sleep. Tôi nghỉ tôi sẽ đi ngủ
  • Why do people go to the movies? Tại sao mọi người đi xem phim
  • I don't want to go to school. Tôi không muốn đi học.
  • I want to go abroad one day. Tôi muốn một ngày nào đó ra nước ngoài.
  • I'm afraid we can't go on Monday. Tao e rằng tụi tao không thể đi vào ngày thứ 2.
  • I want to go to America someday. Một ngày nào đó, tôi muốn đi Mỹ.
  • I usually go to school by bus. Tôi hay đi học bằng xe buýt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ go

Tuy nhiên, từ thế kỷ XV, các hình thái quá khứ của go được thay bằng các hình thái bắt nguồn

Câu hỏi thường gặp

go nghĩa là gì?

go (nội động từ, ngoại động từ, danh từ) nghĩa là đi, đi đến, thành, thành ra.

go phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của go: giọng Anh (UK) /ɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /ɡoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.