TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beloved

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/bɪˈlʌvd/ US/bɪˈlʌvd/ giọng máy của trình duyệt

beloved nghĩa là được yêu mến, được yêu quý, người yêu dấu, người yêu quý.

Nghĩa của beloved

Tính từ

  1. Được yêu mến, được yêu quý.
    • beloved of allđược mọi người yêu mến

Danh từ

  1. Người yêu dấu; người yêu quý.
    • my belovedngười yêu dấu của tôi

Dạng từ của beloved

So sánh hơnmore beloved
So sánh nhấtmost beloved
Số nhiềubeloveds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beloved

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

beloved nghĩa là gì?

beloved (tính từ, danh từ) nghĩa là được yêu mến, được yêu quý, người yêu dấu, người yêu quý.

beloved phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beloved: giọng Anh (UK) /bɪˈlʌvd/, giọng Mỹ (US) /bɪˈlʌvd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.