bemire
UK/bəˈmaɪə/
US/bəˈmaɪɚ/
giọng máy của trình duyệt
bemire nghĩa là bôi bùn, vấy bùn, bị sa lầy.
Nghĩa của bemire
Động từ
- Bôi bùn; vấy bùn.
- Bị sa lầy.
Dạng từ của bemire
| Ngôi thứ ba số ít | bemires |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bemiring |
| Quá khứ phân từ | bemired |
| Quá khứ | bemired |
Câu hỏi thường gặp
bemire nghĩa là gì?
bemire (động từ) nghĩa là bôi bùn, vấy bùn, bị sa lầy.
bemire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bemire: giọng Anh (UK) /bəˈmaɪə/, giọng Mỹ (US) /bəˈmaɪɚ/.