TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bemire

UK/bəˈmaɪə/ US/bəˈmaɪɚ/ giọng máy của trình duyệt

bemire nghĩa là bôi bùn, vấy bùn, bị sa lầy.

Nghĩa của bemire

Động từ

  1. Bôi bùn; vấy bùn.
  2. Bị sa lầy.

Dạng từ của bemire

Ngôi thứ ba số ítbemires
Hiện tại phân từ (-ing)bemiring
Quá khứ phân từbemired
Quá khứbemired

Câu hỏi thường gặp

bemire nghĩa là gì?

bemire (động từ) nghĩa là bôi bùn, vấy bùn, bị sa lầy.

bemire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bemire: giọng Anh (UK) /bəˈmaɪə/, giọng Mỹ (US) /bəˈmaɪɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.