bemoan
UK/bɪˈməʊn/
US/bɪˈmoʊn/
giọng máy của trình duyệt
bemoan nghĩa là than khóc, nhớ tiếc.
Nghĩa của bemoan
Ngoại động từ
- Than khóc, nhớ tiếc (ai, cái gì).
Dạng từ của bemoan
| Ngôi thứ ba số ít | bemoans |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bemoaning |
| Quá khứ phân từ | bemoaned |
| Quá khứ | bemoaned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bemoan
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bemoan nghĩa là gì?
bemoan (ngoại động từ) nghĩa là than khóc, nhớ tiếc.
bemoan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bemoan: giọng Anh (UK) /bɪˈməʊn/, giọng Mỹ (US) /bɪˈmoʊn/.