TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bemoan

UK/bɪˈməʊn/ US/bɪˈmoʊn/ giọng máy của trình duyệt

bemoan nghĩa là than khóc, nhớ tiếc.

Nghĩa của bemoan

Ngoại động từ

  1. Than khóc, nhớ tiếc (ai, cái gì).

Dạng từ của bemoan

Ngôi thứ ba số ítbemoans
Hiện tại phân từ (-ing)bemoaning
Quá khứ phân từbemoaned
Quá khứbemoaned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bemoan

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bemoan nghĩa là gì?

bemoan (ngoại động từ) nghĩa là than khóc, nhớ tiếc.

bemoan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bemoan: giọng Anh (UK) /bɪˈməʊn/, giọng Mỹ (US) /bɪˈmoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.