TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beneath

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/bɪˈniːθ/ US/bɪˈniːθ/ giọng máy của trình duyệt

beneath nghĩa là ở dưới thấp, ở dưới, kém, không đáng.

Nghĩa của beneath

Phó từ

  1. Ở dưới thấp, ở dưới.

Giới từ

  1. Ở dưới; kém, thấp kém.
    • the tressdưới hàng cây
    • beneath our eyesdưới con mắt chúng ta
    • as a musician, he is far beneath his brotherlà nhạc sĩ thì nó kém anh xa
  2. Không đáng, không xứng.
    • beneath noticekhông đáng chú ý
    • beneath contemptkhông đáng để cho người ta khinh, khinh cũng không đáng

Câu ví dụ với beneath

  • The money was hidden beneath the floorboards. Tiền đã bị giấu dưới ván sàn.
  • The ice will crack beneath our weight. Băng sẽ nứt dưới sức nặng của chúng ta.
  • Tom is sitting beneath the tree. Tom đang ngồi dưới gốc cây.
  • Tom is resting beneath the tree. Tom đang nghỉ ngơi dưới gốc cây.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

beneath nghĩa là gì?

beneath (phó từ, giới từ) nghĩa là ở dưới thấp, ở dưới, kém, không đáng.

beneath phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beneath: giọng Anh (UK) /bɪˈniːθ/, giọng Mỹ (US) /bɪˈniːθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.