TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bendy

UK/ˈbɛndi/ US/ˈbɛndi/ giọng máy của trình duyệt

bendy nghĩa là quanh co khúc khủyu, mềm dẻo, dễ uốn.

Nghĩa của bendy

Tính từ

  1. Nói về đường sá Quanh co khúc khủyu.
  2. Mềm dẻo, dễ uốn.

Dạng từ của bendy

So sánh hơnbendier
So sánh nhấtbendiest
Số nhiềubendies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bendy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bendy nghĩa là gì?

bendy (tính từ) nghĩa là quanh co khúc khủyu, mềm dẻo, dễ uốn.

bendy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bendy: giọng Anh (UK) /ˈbɛndi/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛndi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.