TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

benison

UK/ˈbɛnɪsən/ US/ˈbɛnɪsən/ giọng máy của trình duyệt

benison nghĩa là sự ban ơn, sự ban phúc.

Nghĩa của benison

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Sự ban ơn, sự ban phúc.

Dạng từ của benison

Số nhiềubenisons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với benison

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

benison nghĩa là gì?

benison (danh từ) nghĩa là sự ban ơn, sự ban phúc.

benison phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của benison: giọng Anh (UK) /ˈbɛnɪsən/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛnɪsən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.