benjamin
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɛnd͡ʒəmɪn/
US/ˈbɛnd͡ʒəmɪn/
giọng máy của trình duyệt
benjamin nghĩa là con bé, con út.
Nghĩa của benjamin
Danh từ
- Như Benzoin.
- Con bé, con út.
- Đứa bé kháu khỉnh.
Dạng từ của benjamin
| Số nhiều | benjamins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với benjamin
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với benjamin
- benjamin's mess — Phần chia hậu hĩ (cho con út).
Câu hỏi thường gặp
benjamin nghĩa là gì?
benjamin (danh từ) nghĩa là con bé, con út.
benjamin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của benjamin: giọng Anh (UK) /ˈbɛnd͡ʒəmɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛnd͡ʒəmɪn/.