TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

benjamin

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɛnd͡ʒəmɪn/ US/ˈbɛnd͡ʒəmɪn/ giọng máy của trình duyệt

benjamin nghĩa là con bé, con út.

Nghĩa của benjamin

Danh từ

  1. Như Benzoin.
  2. Con bé, con út.
  3. Đứa bé kháu khỉnh.

Dạng từ của benjamin

Số nhiềubenjamins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với benjamin

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với benjamin

  • benjamin's mess — Phần chia hậu hĩ (cho con út).

Câu hỏi thường gặp

benjamin nghĩa là gì?

benjamin (danh từ) nghĩa là con bé, con út.

benjamin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của benjamin: giọng Anh (UK) /ˈbɛnd͡ʒəmɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛnd͡ʒəmɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.