TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

benzol

giọng máy của trình duyệt

benzol nghĩa là Benzen ((cũng) benzene).

Nghĩa của benzol

Danh từ

  1. Hoá học Benzen ((cũng) benzene).

Dạng từ của benzol

Số nhiềubenzols

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với benzol

Đồng nghĩa

Họ từ của benzol

Câu hỏi thường gặp

benzol nghĩa là gì?

benzol (danh từ) nghĩa là Benzen ((cũng) benzene).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.