TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

benzene

UK/ˈbɛn.ziːn/ US/ˈbɛn.ziːn/ giọng máy của trình duyệt

benzene nghĩa là benzen.

Nghĩa của benzene

Danh từ

  1. Hoá học Benzen ((cũng) benzol).
  2. Thương nghiệp (như) benzine.

Dạng từ của benzene

Số nhiềubenzenes

Họ từ của benzene

Câu hỏi thường gặp

benzene nghĩa là gì?

benzene (danh từ) nghĩa là benzen.

benzene phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của benzene: giọng Anh (UK) /ˈbɛn.ziːn/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛn.ziːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.