TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bequeath

UK/bɪˈkwiːθ/ giọng máy của trình duyệt

bequeath nghĩa là để lại, truyền lại.

Nghĩa của bequeath

Ngoại động từ

  1. Để lại (bằng chúc thư).
  2. Truyền lại (cho đời sau).

Dạng từ của bequeath

Ngôi thứ ba số ítbequeaths
Hiện tại phân từ (-ing)bequeathing
Quá khứbequeathed
Quá khứ phân từbequeathed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bequeath

Đồng nghĩa

Họ từ của bequeath

Câu hỏi thường gặp

bequeath nghĩa là gì?

bequeath (ngoại động từ) nghĩa là để lại, truyền lại.

bequeath phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bequeath: giọng Anh (UK) /bɪˈkwiːθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.