bequeath
UK/bɪˈkwiːθ/
giọng máy của trình duyệt
bequeath nghĩa là để lại, truyền lại.
Nghĩa của bequeath
Ngoại động từ
- Để lại (bằng chúc thư).
- Truyền lại (cho đời sau).
Dạng từ của bequeath
| Ngôi thứ ba số ít | bequeaths |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bequeathing |
| Quá khứ | bequeathed |
| Quá khứ phân từ | bequeathed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bequeath
Đồng nghĩa
Họ từ của bequeath
Câu hỏi thường gặp
bequeath nghĩa là gì?
bequeath (ngoại động từ) nghĩa là để lại, truyền lại.
bequeath phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bequeath: giọng Anh (UK) /bɪˈkwiːθ/.