bequest
UK/bɪˈkwɛst/
US/bɪˈkwɛst/
giọng máy của trình duyệt
bequest nghĩa là sự để lại, vật để lại.
Nghĩa của bequest
Danh từ
- Sự để lại (bằng chúc thư).
- Vật để lại (bằng chúc thư).
Dạng từ của bequest
| Số nhiều | bequests |
| Ngôi thứ ba số ít | bequests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bequesting |
| Quá khứ phân từ | bequested |
| Quá khứ | bequested |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bequest
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bequest nghĩa là gì?
bequest (danh từ) nghĩa là sự để lại, vật để lại.
bequest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bequest: giọng Anh (UK) /bɪˈkwɛst/, giọng Mỹ (US) /bɪˈkwɛst/.