bereave
UK/bɪˈɹiːv/
US/bɪˈɹiv/
giọng máy của trình duyệt
bereave nghĩa là làm mất, lấy mất.
Nghĩa của bereave
Ngoại động từ
- Làm mất; lấy mất, lấy đi.
- to be bereaved of reasonbị mất trí
- to be bereaved of one's parentsmồ côi cha mẹ
Dạng từ của bereave
| Ngôi thứ ba số ít | bereaves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bereaving |
| Quá khứ phân từ | bereaved |
| Quá khứ | bereaved |
Họ từ của bereave
Câu hỏi thường gặp
bereave nghĩa là gì?
bereave (ngoại động từ) nghĩa là làm mất, lấy mất.
bereave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bereave: giọng Anh (UK) /bɪˈɹiːv/, giọng Mỹ (US) /bɪˈɹiv/.