TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reave

UK/ɹiːv/ US/ɹiːv/ giọng máy của trình duyệt

reave nghĩa là tàn phá, cướp bóc, cướp đoạt.

Nghĩa của reave

Ngoại động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) tàn phá.
  2. Cướp bóc, cướp đoạt, cướp giật.
    • trees reft of leavesnhững cây trụi hết lá

Dạng từ của reave

Ngôi thứ ba số ítreaves
Hiện tại phân từ (-ing)reaving
Quá khứ phân từreaved
Quá khứreaved

Họ từ của reave

Câu hỏi thường gặp

reave nghĩa là gì?

reave (ngoại động từ) nghĩa là tàn phá, cướp bóc, cướp đoạt.

reave phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reave: giọng Anh (UK) /ɹiːv/, giọng Mỹ (US) /ɹiːv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.