reave
UK/ɹiːv/
US/ɹiːv/
giọng máy của trình duyệt
reave nghĩa là tàn phá, cướp bóc, cướp đoạt.
Nghĩa của reave
Ngoại động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) tàn phá.
- Cướp bóc, cướp đoạt, cướp giật.
- trees reft of leavesnhững cây trụi hết lá
Dạng từ của reave
| Ngôi thứ ba số ít | reaves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reaving |
| Quá khứ phân từ | reaved |
| Quá khứ | reaved |
Họ từ của reave
Câu hỏi thường gặp
reave nghĩa là gì?
reave (ngoại động từ) nghĩa là tàn phá, cướp bóc, cướp đoạt.
reave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reave: giọng Anh (UK) /ɹiːv/, giọng Mỹ (US) /ɹiːv/.