TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

berhyme

giọng máy của trình duyệt

berhyme nghĩa là đặt thành vấn đề, đặt thành thơ, châm biếm.

Nghĩa của berhyme

Ngoại động từ

  1. Đặt thành vấn đề, đặt thành thơ.
  2. Châm biếm.

Dạng từ của berhyme

Ngôi thứ ba số ítberhymes
Hiện tại phân từ (-ing)berhyming
Quá khứ phân từberhymed
Quá khứberhymed

Câu hỏi thường gặp

berhyme nghĩa là gì?

berhyme (ngoại động từ) nghĩa là đặt thành vấn đề, đặt thành thơ, châm biếm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.