berhyme
giọng máy của trình duyệt
berhyme nghĩa là đặt thành vấn đề, đặt thành thơ, châm biếm.
Nghĩa của berhyme
Ngoại động từ
- Đặt thành vấn đề, đặt thành thơ.
- Châm biếm.
Dạng từ của berhyme
| Ngôi thứ ba số ít | berhymes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | berhyming |
| Quá khứ phân từ | berhymed |
| Quá khứ | berhymed |
Câu hỏi thường gặp
berhyme nghĩa là gì?
berhyme (ngoại động từ) nghĩa là đặt thành vấn đề, đặt thành thơ, châm biếm.