Bermuda
UK/bəˈmjuː.də/
US/bəɹˈmjuː.də/
giọng máy của trình duyệt
Bermuda nghĩa là béc-mu-đa.
Nghĩa của Bermuda
Danh từ riêng
- Béc-mu-đa.
Cụm từ, thành ngữ với Bermuda
- Bermuda grass — Cỏ gà.
Câu hỏi thường gặp
Bermuda nghĩa là gì?
Bermuda (danh từ riêng) nghĩa là béc-mu-đa.
Bermuda phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Bermuda: giọng Anh (UK) /bəˈmjuː.də/, giọng Mỹ (US) /bəɹˈmjuː.də/.