besetting
US/bɪ.ˈsɛt.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
besetting nghĩa là ám ảnh, nhằng nhẵng.
Nghĩa của besetting
Tính từ
- Ám ảnh, nhằng nhẵng.
- besetting sintội lỗi ám ảnh; nết xấu khó chừa
Dạng từ của besetting
| Số nhiều | besettings |
| So sánh hơn | more besetting |
| So sánh nhất | most besetting |
Câu hỏi thường gặp
besetting nghĩa là gì?
besetting (tính từ) nghĩa là ám ảnh, nhằng nhẵng.
besetting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của besetting: giọng Mỹ (US) /bɪ.ˈsɛt.tiɳ/.