TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

besetting

US/bɪ.ˈsɛt.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

besetting nghĩa là ám ảnh, nhằng nhẵng.

Nghĩa của besetting

Tính từ

  1. Ám ảnh, nhằng nhẵng.
    • besetting sintội lỗi ám ảnh; nết xấu khó chừa

Dạng từ của besetting

Số nhiềubesettings
So sánh hơnmore besetting
So sánh nhấtmost besetting

Câu hỏi thường gặp

besetting nghĩa là gì?

besetting (tính từ) nghĩa là ám ảnh, nhằng nhẵng.

besetting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của besetting: giọng Mỹ (US) /bɪ.ˈsɛt.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.