beset
UK/bɪˈsɛt/
US/bəˈsɛt/
giọng máy của trình duyệt
beset nghĩa là bao vây, choán, ngáng.
Nghĩa của beset
Ngoại động từ
- Bao vây, vây quanh (nghĩa đen) & (nghĩa bóng).
- to be beset with foes on every sidekhắp bốn bề bị kẻ thù bao vây
- to be beset with careslo lắng không yên; trĩu nặng những lo âu phiền muộn (tâm hồn)
- Choán, ngáng (đường đi).
- a path beset with obstaclescon đường ngổn ngang những vật chướng ngại
Dạng từ của beset
| Ngôi thứ ba số ít | besets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | besetting |
| Quá khứ phân từ | beset |
| Quá khứ | beset |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beset
Đồng nghĩa
Họ từ của beset
Câu hỏi thường gặp
beset nghĩa là gì?
beset (ngoại động từ) nghĩa là bao vây, choán, ngáng.
beset phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beset: giọng Anh (UK) /bɪˈsɛt/, giọng Mỹ (US) /bəˈsɛt/.