TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beset

UK/bɪˈsɛt/ US/bəˈsɛt/ giọng máy của trình duyệt

beset nghĩa là bao vây, choán, ngáng.

Nghĩa của beset

Ngoại động từ

  1. Bao vây, vây quanh (nghĩa đen) & (nghĩa bóng).
    • to be beset with foes on every sidekhắp bốn bề bị kẻ thù bao vây
    • to be beset with careslo lắng không yên; trĩu nặng những lo âu phiền muộn (tâm hồn)
  2. Choán, ngáng (đường đi).
    • a path beset with obstaclescon đường ngổn ngang những vật chướng ngại

Dạng từ của beset

Ngôi thứ ba số ítbesets
Hiện tại phân từ (-ing)besetting
Quá khứ phân từbeset
Quá khứbeset

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beset

Đồng nghĩa

Họ từ của beset

Câu hỏi thường gặp

beset nghĩa là gì?

beset (ngoại động từ) nghĩa là bao vây, choán, ngáng.

beset phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beset: giọng Anh (UK) /bɪˈsɛt/, giọng Mỹ (US) /bəˈsɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.