besiege
UK/bəˈsiːd͡ʒ/
US/bəˈsiːd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
besiege nghĩa là bao vây, vây hãm, xúm quanh.
Nghĩa của besiege
Ngoại động từ
- Quân sự Bao vây, vây hãm.
- Xúm quanh.
- Nghĩa bóng Quây lấy, nhâu nhâu vào (hỏi, xin).
- to be besieged with questionsbị chất vấn dồn dập
Dạng từ của besiege
| Ngôi thứ ba số ít | besieges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | besieging |
| Quá khứ phân từ | besieged |
| Quá khứ | besieged |
Họ từ của besiege
Câu ví dụ với besiege
- No delegation was allowed to visit the besieged region. Không phái đoàn nào đã được phép đến vùng bị vây hãm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
besiege nghĩa là gì?
besiege (ngoại động từ) nghĩa là bao vây, vây hãm, xúm quanh.
besiege phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của besiege: giọng Anh (UK) /bəˈsiːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /bəˈsiːd͡ʒ/.