TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

besiege

UK/bəˈsiːd͡ʒ/ US/bəˈsiːd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

besiege nghĩa là bao vây, vây hãm, xúm quanh.

Nghĩa của besiege

Ngoại động từ

  1. Quân sự Bao vây, vây hãm.
  2. Xúm quanh.
  3. Nghĩa bóng Quây lấy, nhâu nhâu vào (hỏi, xin).
    • to be besieged with questionsbị chất vấn dồn dập

Dạng từ của besiege

Ngôi thứ ba số ítbesieges
Hiện tại phân từ (-ing)besieging
Quá khứ phân từbesieged
Quá khứbesieged

Họ từ của besiege

Câu ví dụ với besiege

  • No delegation was allowed to visit the besieged region. Không phái đoàn nào đã được phép đến vùng bị vây hãm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

besiege nghĩa là gì?

besiege (ngoại động từ) nghĩa là bao vây, vây hãm, xúm quanh.

besiege phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của besiege: giọng Anh (UK) /bəˈsiːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /bəˈsiːd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.