besides
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/bɪˈsaɪdz/
US/bɪˈsaɪdz/
giọng máy của trình duyệt
besides nghĩa là ngoài ra, hơn nữa, ngoài, cũng như.
Nghĩa của besides
Phó từ
- Ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng.
- and several others besidesvà ngoài ra còn nhiều người khác nữa
Giới từ
- Ngoài... ra.
- and many more besides themvà ngoài chúng ra còn nhiều người khác nữa
- he is very good at games besides being a scholarngoài việc học giỏi ra, nó còn giỏi cả các môn thể thao
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với besides
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của besides
Câu ví dụ với besides
- I have no time for that, and besides, I don't have any money. Tôi không có thời gian làm việc đó, và ngoài ra, tôi không có tiền.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
besides nghĩa là gì?
besides (phó từ, giới từ) nghĩa là ngoài ra, hơn nữa, ngoài, cũng như.
besides phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của besides: giọng Anh (UK) /bɪˈsaɪdz/, giọng Mỹ (US) /bɪˈsaɪdz/.