beslaver
giọng máy của trình duyệt
beslaver nghĩa là bợ đỡ, liếm gót.
Nghĩa của beslaver
Ngoại động từ
- Làm dính đầy nhớt dãi.
- Bợ đỡ, liếm gót.
Dạng từ của beslaver
| Ngôi thứ ba số ít | beslavers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | beslavering |
| Quá khứ phân từ | beslavered |
| Quá khứ | beslavered |
Câu hỏi thường gặp
beslaver nghĩa là gì?
beslaver (ngoại động từ) nghĩa là bợ đỡ, liếm gót.