TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

besmear

US/bɪ.ˈsmɪr/ giọng máy của trình duyệt

besmear nghĩa là bôi bẩn, làm nhớp nháp.

Nghĩa của besmear

Ngoại động từ

  1. Bôi bẩn, làm nhớp nháp.

Dạng từ của besmear

Ngôi thứ ba số ítbesmears
Hiện tại phân từ (-ing)besmearing
Quá khứ phân từbesmeared
Quá khứbesmeared

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với besmear

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

besmear nghĩa là gì?

besmear (ngoại động từ) nghĩa là bôi bẩn, làm nhớp nháp.

besmear phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của besmear: giọng Mỹ (US) /bɪ.ˈsmɪr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.