besmear
US/bɪ.ˈsmɪr/
giọng máy của trình duyệt
besmear nghĩa là bôi bẩn, làm nhớp nháp.
Nghĩa của besmear
Ngoại động từ
- Bôi bẩn, làm nhớp nháp.
Dạng từ của besmear
| Ngôi thứ ba số ít | besmears |
| Hiện tại phân từ (-ing) | besmearing |
| Quá khứ phân từ | besmeared |
| Quá khứ | besmeared |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với besmear
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
besmear nghĩa là gì?
besmear (ngoại động từ) nghĩa là bôi bẩn, làm nhớp nháp.
besmear phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của besmear: giọng Mỹ (US) /bɪ.ˈsmɪr/.