TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

besot

UK/bɪˈsɒt/ US/bɪˈsɑt/ giọng máy của trình duyệt

besot nghĩa là làm mụ người, làm đần độn.

Nghĩa của besot

Ngoại động từ

  1. Làm mụ người, làm đần độn.

Dạng từ của besot

Ngôi thứ ba số ítbesots
Hiện tại phân từ (-ing)besotting
Quá khứbesotted
Quá khứ phân từbesotted

Câu hỏi thường gặp

besot nghĩa là gì?

besot (ngoại động từ) nghĩa là làm mụ người, làm đần độn.

besot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của besot: giọng Anh (UK) /bɪˈsɒt/, giọng Mỹ (US) /bɪˈsɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.