besot
UK/bɪˈsɒt/
US/bɪˈsɑt/
giọng máy của trình duyệt
besot nghĩa là làm mụ người, làm đần độn.
Nghĩa của besot
Ngoại động từ
- Làm mụ người, làm đần độn.
Dạng từ của besot
| Ngôi thứ ba số ít | besots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | besotting |
| Quá khứ | besotted |
| Quá khứ phân từ | besotted |
Câu hỏi thường gặp
besot nghĩa là gì?
besot (ngoại động từ) nghĩa là làm mụ người, làm đần độn.
besot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của besot: giọng Anh (UK) /bɪˈsɒt/, giọng Mỹ (US) /bɪˈsɑt/.