TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

besought

UK/bɪˈsɔːt/ US/bɪˈsɔːt/ giọng máy của trình duyệt

besought nghĩa là cầu xin, cầu khẩn.

Nghĩa của besought

Ngoại động từ

  1. Cầu xin, cầu khẩn, van xin.
    • to beseech someone to do somethingcầu xin ai làm việc gì

Câu hỏi thường gặp

besought nghĩa là gì?

besought (ngoại động từ) nghĩa là cầu xin, cầu khẩn.

besought phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của besought: giọng Anh (UK) /bɪˈsɔːt/, giọng Mỹ (US) /bɪˈsɔːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.