TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bespatter

US/biˈspætɚ/ giọng máy của trình duyệt

bespatter nghĩa là rắc, vảy, nịnh nọt rối rít.

Nghĩa của bespatter

Ngoại động từ

  1. Rắc, vảy, làm bắn tung toé.
  2. Nịnh nọt rối rít.
  3. Chửi tới tấp.

Dạng từ của bespatter

Ngôi thứ ba số ítbespatters
Hiện tại phân từ (-ing)bespattering
Quá khứ phân từbespattered
Quá khứbespattered

Câu hỏi thường gặp

bespatter nghĩa là gì?

bespatter (ngoại động từ) nghĩa là rắc, vảy, nịnh nọt rối rít.

bespatter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bespatter: giọng Mỹ (US) /biˈspætɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.