bespatter
US/biˈspætɚ/
giọng máy của trình duyệt
bespatter nghĩa là rắc, vảy, nịnh nọt rối rít.
Nghĩa của bespatter
Ngoại động từ
- Rắc, vảy, làm bắn tung toé.
- Nịnh nọt rối rít.
- Chửi tới tấp.
Dạng từ của bespatter
| Ngôi thứ ba số ít | bespatters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bespattering |
| Quá khứ phân từ | bespattered |
| Quá khứ | bespattered |
Câu hỏi thường gặp
bespatter nghĩa là gì?
bespatter (ngoại động từ) nghĩa là rắc, vảy, nịnh nọt rối rít.
bespatter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bespatter: giọng Mỹ (US) /biˈspætɚ/.