TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bespeak

UK/bɪˈspiːk/ US/bɪˈspiːk/ giọng máy của trình duyệt

bespeak nghĩa là đặt trước, giữ trước, chứng tỏ, tỏ ra.

Nghĩa của bespeak

Ngoại động từ

  1. Đặt trước, giữ trước, đặt (hàng).
  2. Chứng tỏ, tỏ ra; cho biết.
    • his polite manners bespeak him [to be] a well-bred mantác phong lễ phép của anh ấy chứng tỏ anh là con nhà gia giáo
  3. Thơ ca Nói với (ai).

Dạng từ của bespeak

Ngôi thứ ba số ítbespeaks
Hiện tại phân từ (-ing)bespeaking
Quá khứbespoke
Quá khứ phân từbespoken
Số nhiềubespeaks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bespeak

Đồng nghĩa

Họ từ của bespeak

Câu hỏi thường gặp

bespeak nghĩa là gì?

bespeak (ngoại động từ) nghĩa là đặt trước, giữ trước, chứng tỏ, tỏ ra.

bespeak phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bespeak: giọng Anh (UK) /bɪˈspiːk/, giọng Mỹ (US) /bɪˈspiːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.