TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bespoken

giọng máy của trình duyệt

bespoken nghĩa là đặt trước, giữ trước, chứng tỏ, tỏ ra.

Nghĩa của bespoken

Ngoại động từ

  1. Đặt trước, giữ trước, đặt (hàng).
  2. Chứng tỏ, tỏ ra; cho biết.
    • his polite manners bespeak him [to be] a well-bred mantác phong lễ phép của anh ấy chứng tỏ anh là con nhà gia giáo
  3. Thơ ca Nói với (ai).

Câu hỏi thường gặp

bespoken nghĩa là gì?

bespoken (ngoại động từ) nghĩa là đặt trước, giữ trước, chứng tỏ, tỏ ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.