bespoken
giọng máy của trình duyệt
bespoken nghĩa là đặt trước, giữ trước, chứng tỏ, tỏ ra.
Nghĩa của bespoken
Ngoại động từ
- Đặt trước, giữ trước, đặt (hàng).
- Chứng tỏ, tỏ ra; cho biết.
- his polite manners bespeak him [to be] a well-bred mantác phong lễ phép của anh ấy chứng tỏ anh là con nhà gia giáo
- Thơ ca Nói với (ai).
Câu hỏi thường gặp
bespoken nghĩa là gì?
bespoken (ngoại động từ) nghĩa là đặt trước, giữ trước, chứng tỏ, tỏ ra.