bespoke
UK/bɪˈspəʊk/
US/bɪˈspəʊk/
giọng máy của trình duyệt
bespoke nghĩa là đặt trước, giữ trước, chứng tỏ, tỏ ra.
Nghĩa của bespoke
Ngoại động từ
- Đặt trước, giữ trước, đặt (hàng).
- Chứng tỏ, tỏ ra; cho biết.
- his polite manners bespeak him [to be] a well-bred mantác phong lễ phép của anh ấy chứng tỏ anh là con nhà gia giáo
- Thơ ca Nói với (ai).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bespoke
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bespoke nghĩa là gì?
bespoke (ngoại động từ) nghĩa là đặt trước, giữ trước, chứng tỏ, tỏ ra.
bespoke phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bespoke: giọng Anh (UK) /bɪˈspəʊk/, giọng Mỹ (US) /bɪˈspəʊk/.