TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bespoke

UK/bɪˈspəʊk/ US/bɪˈspəʊk/ giọng máy của trình duyệt

bespoke nghĩa là đặt trước, giữ trước, chứng tỏ, tỏ ra.

Nghĩa của bespoke

Ngoại động từ

  1. Đặt trước, giữ trước, đặt (hàng).
  2. Chứng tỏ, tỏ ra; cho biết.
    • his polite manners bespeak him [to be] a well-bred mantác phong lễ phép của anh ấy chứng tỏ anh là con nhà gia giáo
  3. Thơ ca Nói với (ai).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bespoke

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bespoke nghĩa là gì?

bespoke (ngoại động từ) nghĩa là đặt trước, giữ trước, chứng tỏ, tỏ ra.

bespoke phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bespoke: giọng Anh (UK) /bɪˈspəʊk/, giọng Mỹ (US) /bɪˈspəʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.