TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beastly

UK/ˈbiːstli/ US/ˈbiːstli/ giọng máy của trình duyệt

beastly nghĩa là thô lỗ, cục cằn, bần, đáng tởm.

Nghĩa của beastly

Tính từ

  1. Như súc vật, thô lỗ, cục cằn; hung bạo.
  2. Bần, đáng tởm, chỉ đáng cho súc vật.
    • beastly foodđồ ăn bẩn chỉ đáng cho súc vật
  3. Thông tục Xấu, khó chịu.
    • beastly weatherthời tiết khó chịu

Phó từ

  1. Từ lóng Quá lắm, cực kỳ, rất (thường) xấu.
    • beastly drunksay bét nhè
    • beastly wetướt sũng ra
    • it is raining beastly hardmưa thối đất, thối cát

Dạng từ của beastly

So sánh hơnbeastlier
So sánh nhấtbeastliest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beastly

Đồng nghĩa

Họ từ của beastly

Câu hỏi thường gặp

beastly nghĩa là gì?

beastly (tính từ, phó từ) nghĩa là thô lỗ, cục cằn, bần, đáng tởm.

beastly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beastly: giọng Anh (UK) /ˈbiːstli/, giọng Mỹ (US) /ˈbiːstli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.