TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bestially

US/ˈbɛs.tʃəl.li/ giọng máy của trình duyệt

bestially nghĩa là thô lỗ, cộc cằn.

Nghĩa của bestially

Phó từ

  1. Thô lỗ, cộc cằn, hung tợn.

Dạng từ của bestially

So sánh hơnmore bestially
So sánh nhấtmost bestially

Câu hỏi thường gặp

bestially nghĩa là gì?

bestially (phó từ) nghĩa là thô lỗ, cộc cằn.

bestially phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bestially: giọng Mỹ (US) /ˈbɛs.tʃəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.