TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bestir oneself

giọng máy của trình duyệt

bestir oneself nghĩa là cựa quây, vùng vẫy, hoạt động lên.

Nghĩa của bestir oneself

Cụm từ

  1. Cựa quây, vùng vẫy.
  2. Hoạt động lên.

Câu hỏi thường gặp

bestir oneself nghĩa là gì?

bestir oneself (cụm từ) nghĩa là cựa quây, vùng vẫy, hoạt động lên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.