TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bestow one's favours on someone

giọng máy của trình duyệt

bestow one's favours on someone nghĩa là Đồng ý cho ai ăn nằm với mình; "ban ân" cho ai (đàn bà).

Nghĩa của bestow one's favours on someone

Cụm từ

  1. Đồng ý cho ai ăn nằm với mình; "ban ân" cho ai (đàn bà).

Câu hỏi thường gặp

bestow one's favours on someone nghĩa là gì?

bestow one's favours on someone (cụm từ) nghĩa là Đồng ý cho ai ăn nằm với mình; "ban ân" cho ai (đàn bà).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.