straddle
UK/ˈstɹædəl/
US/ˈstɹædəl/
giọng máy của trình duyệt
straddle nghĩa là sự đứng giạng chân, sự cưỡi lên, giạng, giạng chân trên.
Nghĩa của straddle
Danh từ
- Sự đứng giạng chân.
- Sự ngồi hai chân hai bên (như khi cưỡi ngựa), sự cưỡi lên.
- Nghĩa bóng Sự đứng chân trong chân ngoài.
- Hợp đồng chứng khoán hai chiều (cho phép đòi hay giao chứng khoán với giá quy định).
Ngoại động từ
- Giạng (chân); giạng chân trên, đứng giạng chân trên.
- to stand straddling a ditchđứng giạng chân trên hố
- Ngồi hai chân hai bên, cưỡi.
- to straddle a horsecưỡi ngựa
- Hàng hải Bắn điều chỉnh (bắn đằng trước và đằng sau mục tiêu... để điều chỉnh hướng bắn).
- Hàng không Rải bom suốt từ bên này sang bên kia (mục tiêu).
Nội động từ
- Đứng giạng háng.
- Nghĩa bóng Dao động, lưỡng lự; chân trong chân ngoài; đứng giữa (không theo bên nào).
Dạng từ của straddle
| Ngôi thứ ba số ít | straddles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | straddling |
| Quá khứ phân từ | straddled |
| Quá khứ | straddled |
| Số nhiều | straddles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với straddle
Đồng nghĩa
Họ từ của straddle
Câu hỏi thường gặp
straddle nghĩa là gì?
straddle (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự đứng giạng chân, sự cưỡi lên, giạng, giạng chân trên.
straddle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của straddle: giọng Anh (UK) /ˈstɹædəl/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹædəl/.