bet
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/bɛt/
US/bɛt/
giọng máy của trình duyệt
bet nghĩa là sự đánh cược, tiền đánh cược, đánh cược, đánh cá.
Nghĩa của bet
Danh từ
- Sự đánh cược.
- to lay (make) a betđánh cược
- to lose a betthua cược
- to win a betthắng cược
- Tiền đánh cược.
Động từ
- Đánh cược, đánh cá.
- to bet an someone's winningđánh cược ai thắng
- to bet against someone's winningđánh cược ai thua
Dạng từ của bet
| Số nhiều | bets |
| Ngôi thứ ba số ít | bets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | betting |
| Quá khứ phân từ | bet |
| Quá khứ | bet |
Họ từ của bet
Cụm từ, thành ngữ với bet
- to bet on a certainty — Chắc ăn rồi mới đánh cược; đánh cược nắm chắc phần thắng.
- to bet one's shirt — Bán cả khố đi mà đánh cược.
- you bet — Anh có thể coi cái đó là một điều chắc chắn.
- bet one's bottom dollar — Dốc túi đánh cược.
Câu ví dụ với bet
- I bet Tom and Mary were surprised. Tôi cá là Tom và Mary đã ngạc nhiên.
- I bet Tom and Mary know the answer. Tôi cá rằng Tom và Mary biết câu trả lời.
- I bet you're wondering why Tom left so early. Tôi cá là bạn đang thắc mắc tại sao Tom lại rời đi sớm như vậy.
- I bet she's the one who took my money. Tôi cá là cô ta là người đã lấy tiền của tôi.
- This thing has a safety feature built in, I'll bet. Tôi cá rằng thứ này có tính năng an toàn bên trong.
- Wanna make a bet? Muốn cược không?
- No more bets. Không có cá cược nữa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bet nghĩa là gì?
bet (danh từ, động từ) nghĩa là sự đánh cược, tiền đánh cược, đánh cược, đánh cá.
bet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bet: giọng Anh (UK) /bɛt/, giọng Mỹ (US) /bɛt/.