TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

betake

UK/bɪˈteɪk/ US/bɪˈteɪk/ giọng máy của trình duyệt

betake nghĩa là dấn thân vào, mắc vào.

Nghĩa của betake

Ngoại động từ

  1. Dấn thân vào, mắc vào, đam mê.
    • to betake oneself to drinkđam mê rượu chè

Dạng từ của betake

Ngôi thứ ba số ítbetakes
Hiện tại phân từ (-ing)betaking
Quá khứbetook
Quá khứ phân từbetaken

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với betake

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với betake

  • to betake oneself to one's heels — Chạy đi.

Câu hỏi thường gặp

betake nghĩa là gì?

betake (ngoại động từ) nghĩa là dấn thân vào, mắc vào.

betake phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của betake: giọng Anh (UK) /bɪˈteɪk/, giọng Mỹ (US) /bɪˈteɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.