wend
UK/wɛnd/
US/wɛnd/
giọng máy của trình duyệt
wend nghĩa là hướng về phía.
Nghĩa của wend
Động từ
- Hướng (bước đi) về phía.
- to wend one's way homeđi về nhà
Dạng từ của wend
| Ngôi thứ ba số ít | wends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wending |
| Quá khứ phân từ | wended |
| Quá khứ | wended |
| Số nhiều | wends |
Họ từ của wend
Câu hỏi thường gặp
wend nghĩa là gì?
wend (động từ) nghĩa là hướng về phía.
wend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wend: giọng Anh (UK) /wɛnd/, giọng Mỹ (US) /wɛnd/.