TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

betimes

UK/bɪˈtaɪmz/ US/bɪˈtaɪmz/ giọng máy của trình duyệt

betimes nghĩa là sớm, kịp thời, đúng lúc.

Nghĩa của betimes

Phó từ

  1. Sớm.
  2. Kịp thời, đúng lúc.

Câu hỏi thường gặp

betimes nghĩa là gì?

betimes (phó từ) nghĩa là sớm, kịp thời, đúng lúc.

betimes phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của betimes: giọng Anh (UK) /bɪˈtaɪmz/, giọng Mỹ (US) /bɪˈtaɪmz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.