betoken
UK/bɪˈtoʊ.kən/
US/bɪˈtoʊ.kən/
giọng máy của trình duyệt
betoken nghĩa là báo hiệu, chỉ rõ.
Nghĩa của betoken
Ngoại động từ
- Báo hiệu, chỉ rõ.
Dạng từ của betoken
| Ngôi thứ ba số ít | betokens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | betokening |
| Quá khứ phân từ | betokened |
| Quá khứ | betokened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với betoken
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
betoken nghĩa là gì?
betoken (ngoại động từ) nghĩa là báo hiệu, chỉ rõ.
betoken phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của betoken: giọng Anh (UK) /bɪˈtoʊ.kən/, giọng Mỹ (US) /bɪˈtoʊ.kən/.