TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

betoken

UK/bɪˈtoʊ.kən/ US/bɪˈtoʊ.kən/ giọng máy của trình duyệt

betoken nghĩa là báo hiệu, chỉ rõ.

Nghĩa của betoken

Ngoại động từ

  1. Báo hiệu, chỉ rõ.

Dạng từ của betoken

Ngôi thứ ba số ítbetokens
Hiện tại phân từ (-ing)betokening
Quá khứ phân từbetokened
Quá khứbetokened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với betoken

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

betoken nghĩa là gì?

betoken (ngoại động từ) nghĩa là báo hiệu, chỉ rõ.

betoken phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của betoken: giọng Anh (UK) /bɪˈtoʊ.kən/, giọng Mỹ (US) /bɪˈtoʊ.kən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.