TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

betide

UK/bɪˈtaɪd/ US/bəˈtaɪd/ giọng máy của trình duyệt

betide nghĩa là xảy đến, xảy ra.

Nghĩa của betide

Động từ

  1. Xảy đến, xảy ra.
    • whatever [may] betidedù có việc gì xảy ra

Dạng từ của betide

Ngôi thứ ba số ítbetides
Hiện tại phân từ (-ing)betiding
Quá khứ phân từbetid
Quá khứbetid

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với betide

Đồng nghĩa

Họ từ của betide

Câu hỏi thường gặp

betide nghĩa là gì?

betide (động từ) nghĩa là xảy đến, xảy ra.

betide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của betide: giọng Anh (UK) /bɪˈtaɪd/, giọng Mỹ (US) /bəˈtaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.